1. KHÁI QUÁT VỀ THIẾT BỊ HỢP KHỐI (FRP)
  • Phạm vi công suất xử lý: xử lý nước thải với công suất từ 40 - 600m3/ngày đêm.
  • Hiệu suất xử lý cao với nước thải có hàm lượng cao chất hữu cơ, cặn hay chứa nhiều N, P, hoặc VSV gây bệnh.
  • Nước thải sau khi xử lý có thể thải trực tiếp ra môi trường hoặc tái sử dụng
  • Nước thải sau xử lý đạt các quy chuẩn môi trường theo từng loại nước thải đầu vào:
QCVN 14:2008/BTNMT về nước thải sinh hoạt
QCVN 40:2011/BTNMT về nước thải CN
QCVN 28:2010 về nước thải y tế
  • Thiết bị FRP được thiết kế xử lý nước sinh hoạt từ khu dân cư, văn phòng, nhà máy, khách sạn và bệnh viện.
2. SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ TỔNG QUÁT

                       Sơ đồ công nghệ
- Nước thải đi qua song chắn rác sơ cấp sau đó chảy về bể điều hòa để ổn định lưu lượng cũng như chất lượng (điều chỉnh pH đồng thời ôxy hóa một phần các chất hữu cơ có trong nước).
- Tiếp theo nước thải được bơm qua hộp điều chỉnh lưu lượng rồi chảy vào thiết bị xử lý hợp khối.
- Nước từ hộp điều chỉnh lưu lượng sang khoang cân bằng, tại đây dòng nước thải được ổn định lưu lượng, tính chất trước khi chảy sang khoang lọc sinh học. Bằng quá trình bùn hoạt tính và cấp khí liên tục, các vi sinh vật bám trong các giá thể lơ lửng hấp thụ các chất hữu cơ có trong nước, thực hiện quá trình hiếu khí tạo sinh khối, qua đó làm giảm nồng độ ô nhiễm trong nước.
- Sau quá trình hiếu khí, nước được dẫn vào khoang lắng bùn. Tại đây, các bông bùn được lắng xuống đáy khoang, nước trong được chảy tràn qua ống thu nước và sang bể khử trùng.
- Phần lớn bùn lắng sẽ được tuần hoàn trở lại khoang lọc sinh học, trong khi phần thừa sẽ được tích tụ hiếu khí trong hệ thống và được bơm trở lại quá trình tách pha rắn. Nước thải ra ngoài môi trường đạt chuẩn theo quy chuẩn Việt Nam quy chuẩn quốc gia về nước thải sinh hoạt(QCVN14-2008/BTNMT).

 

 

​​​​​​2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÁC MÔ HÌNH HỢP KHỐI
 
               
 

Model

Lưu lượng (m3/ngày)

Bể điều hòa 1 (mm)

Bể điều hòa 2 (mm)

Bể Aerotank (mm)

Bể lắng (mm)

Bể chứa bùn (mm)

Chiều cao (mm)

AME-200

40

6450

-

-

2500

-

2830

AME-250

50

7900

-

-

2500

-

2830

AME-300

60

4800

-

4800

2500

-

2830

AME-350

70

5550

-

5500

2500

-

2830

AME-400

80

6300

-

6300

2500

-

2830

AME-450

90

7060

-

7050

2500

-

2830

AME-500

100

7800

-

7800

2500

-

2830

AME-600

120

6450

-

7650

2500x2

4650

2830

AME-700

140

7250

-

8550

2500x2

5350

2830

AME-800

160

8250

-

10050

2500x2

6050

2830

AME-900

180

9050

-

11350

2500x2

6800

2830

AME-1000

200

8300

-

6450

3500

-

3830

AME-1200

240

9900

-

8300

3500

-

3830

AME-1400

280

7300

-

8600

3500x2

5350

3830

AME-1600

320

8100

-

9800

3500x2

6000

3830

AME-1800

360

8900

-

10900

3500x2

6700

3830

AME-2000

400

9800

-

6450

3500x2

7400

3830

AME-2200

440

10600

-

7000x2

3500x2

8100

3830

AME-2400

480

6800

5100

7500x2

3500x3

8800

3830

AME-2600

520

7400

5350

8100x2

3500x3

9400

3830

AME-2800

560

7850

5700

8600x2

3500x3

10100

3830

AME-3000

600

8400

6000

9200x2

3500x3

10800

3830

3. ƯU ĐIỂM CỦA THIẾT BỊ FRP
  • Tuổi thọ, độ bền cao
  • Tiết kiệm được thời gian thi công
  • Linh hoạt trong việc bố trí lắp đặt
  • Thiết bị nhỏ gọn nhưng đạt công suất cao, hiệu quả xử lý tốt
  • Tốc độ xử lý nhanh nhờ đệm vi sinh lưu động

4. MỘT SỐ HÌNH ẢNH THỰC TẾ VỀ THIẾT BỊ HỢP KHỐI FRP MÀ CÔNG TY THỰC HIỆN
        

Thiết bị hợp khối tại bệnh viện Bắc Quảng Bình

Lắp đặt HTXL nổi tại bệnh viện Mỹ Phước Tây


Lắp đặt HTXL tại bệnh viện Yên Dũng – Bắc Giang


Lắp đặt HTXL tại Học viện Cảnh sát Nhân dân

 

Mọi chi tiết về sản phẩm xin liên hệ qua:
     Mr.Thắng: 0904046006 hoặc 0243.869.2305
     Email: kc.congnghe@gmail.com